字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

庆幸

qìngxìng

vui mừng; cảm thấy may mắn

Gặp trong câu

他庆幸自己赶上了最后一班车。

tā qìngxìng zìjǐ gǎnshàng le zuìhòu yī bān chē

Anh ấy thấy mừng vì mình đã kịp chuyến xe cuối cùng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.