Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 庆
国庆Quốc khánh
庆祝ăn mừng
庆典lễ kỷ niệm
庆贺chúc mừng
庆幸vui mừng; cảm thấy may mắn
喜庆hân hoan
ăn mừng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 国庆, 庆祝, 庆典. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.