字舟Zizhou
庆
Học chữ · Cấp 3

庆 / 慶

PinyinqìngHán Việtkhánh / khương / khanh

ăn mừng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 国庆, 庆祝, 庆典. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 广Cấp 3Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 庆

6 từ
国庆guóqìngQuốc khánh
庆祝qìngzhùăn mừng
庆典qìngdiǎnlễ kỷ niệm
庆贺qìnghèchúc mừng
庆幸qìngxìngvui mừng; cảm thấy may mắn
喜庆xǐqìnghân hoan
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 广 · 6 nét

广Bộ thủBộ số 53 trong hệ tra cứu Unicode.
庆Số nét6 nét.
慶phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.