字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

囚犯

qiúfàn

tù nhân; phạm nhân

Gặp trong câu

囚犯每天都要在这里劳动。

qiúfàn měi tiān dōu yào zài zhèlǐ láodòng

Phạm nhân mỗi ngày đều phải lao động ở đây.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.