字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

取缔

qǔdì

cấm; đình chỉ hoặc giải thể theo thẩm quyền

Gặp trong câu

这个违法组织已经被取缔。

zhège wéifǎ zǔzhī yǐjīng bèi qǔdì

Tổ chức vi phạm pháp luật này đã bị giải thể, cấm hoạt động.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.