字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

确诊

quèzhěn

chẩn đoán xác định

Gặp trong câu

经过进一步检查,病人终于得到确诊。

jīngguò jìnyíbù jiǎnchá bìngrén zhōngyú dédào quèzhěn

Sau khi kiểm tra thêm, bệnh nhân cuối cùng đã có chẩn đoán xác định.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.