字舟Zizhou
诊
Học chữ · Cấp 5

诊 / 診

PinyinzhěnHán Việtchẩn

khám hoặc chữa trị y tế

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 门诊, 诊断, 会诊. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 讠Cấp 57 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 诊

7 từ
门诊ménzhěndịch vụ ngoại trú
诊断zhěnduànchẩn đoán
会诊huì∥zhěnhội chẩn
急诊jízhěncấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp
就诊jiù∥zhěnđi khám bác sĩ
确诊quèzhěnchẩn đoán xác định
诊所zhěnsuǒphòng khám
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 7 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
诊Số nét7 nét.
診phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.