Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 诊
门诊dịch vụ ngoại trú
诊断chẩn đoán
会诊hội chẩn
急诊cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp
就诊đi khám bác sĩ
确诊chẩn đoán xác định
诊所phòng khám
khám hoặc chữa trị y tế
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 门诊, 诊断, 会诊. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.