字舟Zizhou
确
Học chữ · Cấp 2

确 / 確

PinyinquèHán Việtxác

xác thực · rắn chắc

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 正确, 准确, 明确. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 石Cấp 2Viết cấp 214 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 确

12 từ
正确zhèngquèđúng; chính xác; phải; hợp lý
准确zhǔnquèchính xác; đúng; chuẩn xác
明确míngquèrõ ràng; dứt khoát; rõ rệt
确保quèbǎođảm bảo; bảo đảm
确定quèdìngrõ ràng
确实quèshíthực sự
的确díquèthực sự
确认quèrènxác nhận
确立quèlìthiết lập
精确jīngquèchính xác
确切quèqièrõ ràng
确信quèxìntin chắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 石 · 12 nét

石Bộ thủBộ số 112 trong hệ tra cứu Unicode.
确Số nét12 nét.
確phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.