Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 确
正确đúng; chính xác; phải; hợp lý
准确chính xác; đúng; chuẩn xác
明确rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt
确保đảm bảo; bảo đảm
确定rõ ràng
确实thực sự
的确thực sự
确认xác nhận
确立thiết lập
精确chính xác
确切rõ ràng
确信tin chắc
xác thực · rắn chắc
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 正确, 准确, 明确. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.