Từ vựng · HSK 7–9燃放
ránfàng
đốt/phóng (pháo, pháo hoa)
Gặp trong câu
这种东西只能在安全的地方燃放。 zhè zhǒng dōngxi zhǐ néng zài ānquán de dìfang ránfàng
Loại vật này chỉ được đốt/phóng ở nơi an toàn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.