Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 燃
燃料nhiên liệu
燃烧đốt
点燃đánh lửa
燃放đốt, bắn
燃气khí nhiên liệu
燃油dầu nhiên liệu
cháy · đốt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 燃料, 燃烧, 点燃. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.