字舟Zizhou
燃
Học chữ · Cấp 4

燃

PinyinránHán Việtnhiên

cháy · đốt

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 燃料, 燃烧, 点燃. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

16 nétBộ 火Cấp 46 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 燃

6 từ
燃料ránliàonhiên liệu
燃烧ránshāođốt
点燃diǎnránđánh lửa
燃放ránfàngđốt, bắn
燃气ránqìkhí nhiên liệu
燃油rányóudầu nhiên liệu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 16 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
燃Số nét16 nét.