字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

燃油

rányóu

dầu nhiên liệu

Gặp trong câu

这辆车用的燃油比以前少。

zhè liàng chē yòng de rányóu bǐ yǐqián shǎo

Chiếc xe này dùng ít nhiên liệu hơn trước.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.