字舟Zizhou
油
Học chữ · Cấp 2

油

PinyinyóuHán Việtdu
Danh từ

dầu

8 nétBộ 水Cấp 2Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 油 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 油

8 từ
加油jiā∥yóuthêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu
石油shíyóudầu
汽油qìyóuxăng
加油站jiāyóuzhàntrạm xăng
酱油jiàngyóunước tương
燃油rányóudầu nhiên liệu
香油xiāngyóudầu mè
油画yóuhuàtranh sơn dầu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 8 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
油Số nét8 nét.