Từ vựng · HSK 7–9扰乱
rǎoluàn
làm rối loạn; quấy nhiễu
Gặp trong câu
几个学生的吵闹扰乱了课堂秩序。 jǐ gè xuéshēng de chǎo nào rǎoluàn le kètáng zhìxù
Sự ồn ào của mấy học sinh làm rối loạn trật tự lớp học.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.