字舟Zizhou
乱
Học chữ · Cấp 3

乱 / 亂

PinyinluànHán Việtloạn
Tính từ

lộn xộn; bừa; hỗn loạn

7 nétBộ 乙Cấp 3Viết cấp 312 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 乱 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 乱

11 từ
混乱hùnluànhỗn loạn
捣乱dǎo∥luànquấy rối
慌乱huāngluàncuống cuồng
霍乱huòluànbệnh tả
忙乱mángluànvội vàng và rối rắm
扰乱rǎoluànlàm phiền
骚乱sāoluànnáo động; bạo loạn
紊乱wěnluànrối loạn
胡思乱想húsī-luànxiǎngmải mê với những ảo tưởng
乱七八糟luànqībāzāohỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn
杂乱无章záluàn-wúzhānglộn xộn không có trật tự; tất cả rối tung và hỗn loạn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 乙 · 7 nét

乙Bộ thủBộ số 5 trong hệ tra cứu Unicode.
乱Số nét7 nét.
亂phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.