Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 扰
打扰làm phiền
干扰làm phiền
困扰làm bối rối
扰乱làm phiền
骚扰quấy rầy
làm phiền
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 打扰, 干扰, 困扰. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.