字舟Zizhou
扰
Học chữ · Cấp 5

扰 / 擾

PinyinrǎoHán Việtnhiễu

làm phiền

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 打扰, 干扰, 困扰. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 手Cấp 5Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 扰

5 từ
打扰dǎrǎolàm phiền
干扰gānrǎolàm phiền
困扰kùnrǎolàm bối rối
扰乱rǎoluànlàm phiền
骚扰sāorǎoquấy rầy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 7 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
扰Số nét7 nét.
擾phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.