Từ vựng · HSK 7–9人性
rénxìng
nhân tính; bản tính con người
Gặp trong câu
这部小说讨论复杂的人性。 zhè bù xiǎoshuō tǎolùn fùzá de rénxìng
Tiểu thuyết này bàn về nhân tính phức tạp.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.