字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

任性

rénxìng

bướng bỉnh

Gặp trong câu

孩子太任性,想要什么就一定要得到。

háizi tài rénxìng xiǎng yào shénme jiù yídìng yào dédào

Đứa trẻ quá bướng bỉnh, muốn gì là nhất định phải có bằng được.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.