字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

韧性

rènxìng

độ dai; khả năng chống chịu hoặc phục hồi

Gặp trong câu

这座城市应对洪水的韧性越来越强。

zhè zuò chéngshì yìngduì hóngshuǐ de rènxìng yuè lái yuè qiáng

Khả năng chống chịu lũ lụt của thành phố này ngày càng mạnh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.