字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

柔和

róuhé

dịu; dịu nhẹ; mềm mại

Gặp trong câu

房间里的光线很柔和。

fángjiān lǐ de guāngxiàn hěn róuhé

Ánh sáng trong phòng rất dịu.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.