Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 柔
柔和dịu dàng
柔软mềm mại
温柔dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào
mềm · dẻo dai
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 柔和, 柔软, 温柔. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.