字舟Zizhou
柔
Học chữ · Cấp 7-9

柔

PinyinróuHán Việtnhu

mềm · dẻo dai

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 柔和, 柔软, 温柔. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 木Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 柔

3 từ
柔和róuhédịu dàng
柔软róuruǎnmềm mại
温柔wēnróudịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 9 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
柔Số nét9 nét.