字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

如痴如醉

rúchī-rúzuì

say mê; mê mẩn; ngây ngất

Gặp trong câu

他的演奏让观众听得如痴如醉。

tā de yǎnzòu ràng guānzhòng tīng de rúchī-rúzuì

Màn biểu diễn của anh ấy khiến khán giả nghe say sưa mê mẩn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.