字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

如期

rúqī

như dự kiến

Gặp trong câu

经过大家的努力,工程如期完成了。

jīngguò dàjiā de nǔlì gōngchéng rúqī wánchéng le

Nhờ nỗ lực của mọi người, công trình đã hoàn thành đúng hạn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.