Từ vựng · HSK 7–9入侵
rùqīn
xâm lược
Gặp trong câu
古时候,这座城多次被敌人入侵。 gǔ shíhou zhè zuò chéng duō cì bèi dírén rùqīn
Thời xưa, tòa thành này nhiều lần bị kẻ thù xâm lược.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.