字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

瑞雪

ruìxuě

tuyết lành; trận tuyết tốt lành

Gặp trong câu

一场瑞雪让农民们非常高兴。

yī chǎng ruìxuě ràng nóngmín men fēicháng gāoxìng

Một trận tuyết lành khiến bà con nông dân rất vui mừng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.