字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

扫除

sǎochú

quét dọn; xóa bỏ

Gặp trong câu

改革期间要逐步扫除不合理的障碍。

gǎigé qījiān yào zhúbù sǎochú bù hélǐ de zhàng’ài

Trong thời gian cải cách cần từng bước loại bỏ những rào cản bất hợp lý.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.