字舟Zizhou
扫
Học chữ · Cấp 4

扫 / 掃

PinyinsǎoHán Việttáo / tảo
Động từ

quét (bằng chổi hoặc chổi quét)

6 nétBộ 手Cấp 4Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 扫 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 扫

5 từ
打扫dǎsǎodọn dẹp
扫除sǎochúdọn dẹp; dọn sạch
扫描sǎomiáoquét
扫墓sǎo∥mùquét mộ
扫兴sǎo∥xìnglàm mất hứng; làm tụt mood
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 6 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
扫Số nét6 nét.
掃phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.