Từ vựng · HSK 7–9杀害
shāhài
sát hại
Gặp trong câu
这些野生动物曾经被大量杀害。 zhèxiē yěshēng dòngwù céngjīng bèi dàliàng shāhài
Những động vật hoang dã này từng bị sát hại hàng loạt.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.