字舟Zizhou
杀
Học chữ · Cấp 5

杀 / 殺

PinyinshāHán Việtsát / sái / tát
Động từ

giết; sát hại; sát nhân

6 nétBộ 木Cấp 5Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 杀 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 杀

6 từ
杀毒shā∥dúkhử trùng
自杀zìshātự giết mình
暗杀ànshāám sát
杀害shāhàisát hại
杀手shāshǒukẻ giết người
屠杀túshātàn sát; giết thịt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 6 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
杀Số nét6 nét.
殺phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.