Từ vựng · HSK 7–9山脉
shānmài
dãy núi
Gặp trong câu
这条山脉很长,山上常年有雪。 zhè tiáo shānmài hěn cháng shān shàng chángnián yǒu xuě
Dãy núi này rất dài, trên núi quanh năm có tuyết.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.