字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

伤感

shānggǎn

buồn

Gặp trong câu

毕业那天,大家都有些伤感。

bìyè nà tiān dàjiā dōu yǒuxiē shānggǎn

Ngày tốt nghiệp, ai cũng có chút buồn man mác.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.