Từ vựng · HSK 7–9商讨
shāngtǎo
thảo luận
Gặp trong câu
双方将进一步商讨合作的细节。 shuāngfāng jiāng jìnyíbù shāngtǎo hézuò de xìjié
Hai bên sẽ tiếp tục bàn bạc các chi tiết hợp tác.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.