字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

赏识

shǎngshí

quý trọng; đánh giá cao (tài năng)

Gặp trong câu

老板很赏识这个年轻人的能力。

lǎobǎn hěn shǎngshí zhège niánqīng rén de nénglì

Ông chủ rất quý trọng năng lực của chàng trai trẻ này.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.