Từ vựng · HSK 7–9上层
shàngcéng
tầng trên; cấp trên
Gặp trong câu
这份意见已经反映到上层。 zhè fèn yìjiàn yǐjīng fǎnyìng dào shàngcéng
Ý kiến này đã được phản ánh lên tầng quản lý phía trên.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.