字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

上岗

shànggǎng

nhận chức; đi làm

Gặp trong câu

新员工要经过培训才能上岗。

xīn yuángōng yào jīngguò péixùn cáinéng shànggǎng

Nhân viên mới phải qua đào tạo mới được nhận việc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.