字舟Zizhou
岗
Học chữ · Cấp 6

岗 / 崗

PinyingǎngHán Việtcương

gò; đống đất · công việc; vị trí

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 岗位, 上岗, 下岗. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 山Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 岗

3 từ
岗位gǎngwèimột vị trí; một công việc
上岗shàng∥gǎngnhận chức; đi làm
下岗xià∥gǎngrời ca
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 山 · 7 nét

山Bộ thủBộ số 46 trong hệ tra cứu Unicode.
岗Số nét7 nét.
崗phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.