Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 岗
岗位một vị trí; một công việc
上岗nhận chức; đi làm
下岗rời ca
gò; đống đất · công việc; vị trí
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 岗位, 上岗, 下岗. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.