Từ vựng · HSK 7–9上限
shàngxiàn
mức tối đa; giới hạn trên
Gặp trong câu
报名人数已经达到上限了。 bàomíng rénshù yǐjīng dádào shàngxiàn le
Số người đăng ký đã đạt mức tối đa rồi.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.