Từ vựng · HSK 7–9社交
shèjiāo
giao tiếp xã hội; giao tế
Gặp trong câu
他很喜欢参加社交活动。 tā hěn xǐhuan cānjiā shèjiāo huódòng
Anh ấy rất thích tham gia các hoạt động giao tiếp xã hội.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.