字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

社团

shètuán

câu lạc bộ; đoàn thể, hiệp hội

Gặp trong câu

社团活动上,大家一起猜谜语。

shètuán huódòng shàng dàjiā yìqǐ cāi míyǔ

Trong buổi sinh hoạt câu lạc bộ, mọi người cùng nhau đoán câu đố.

新生可以自由选择参加哪个社团。

xīnshēng kěyǐ zìyóu xuǎnzé cānjiā nǎge shètuán

Tân sinh viên có thể tự do chọn tham gia câu lạc bộ nào.

几个同学打算组建一个摄影社团。

jǐ gè tóngxué dǎsuàn zǔjiàn yī gè shèyǐng shètuán

Mấy bạn học định thành lập một câu lạc bộ nhiếp ảnh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.