Từ vựng · HSK 7–9深奥
shēn’ào
thâm sâu; khó hiểu
Gặp trong câu
这本书的内容太深奥了,我看不懂。 zhè běn shū de nèiróng tài shēn’ào le wǒ kàn bù dǒng
Nội dung cuốn sách này quá cao siêu, tôi đọc không hiểu.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.