Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 奥
奥秘bí mật
深奥sâu sắc
奥运会Đại hội Thể thao Olympic; Thế vận hội
huyền bí · Áo
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 奥秘, 深奥, 奥运会. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.