字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

申办

shēnbàn

xin đăng cai; xin làm (thủ tục)

Gặp trong câu

这座城市正在申办一项国际体育比赛。

zhè zuò chéngshì zhèngzài shēnbàn yī xiàng guójì tǐyù bǐsài

Thành phố này đang xin đăng cai một giải thể thao quốc tế.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.