Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 申
申请nộp đơn xin
重申tái khẳng định
申办nộp đơn xin
申报báo cáo
申领nộp đơn
mở rộng · trình bày
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 申请, 重申, 申办. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.