字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

深化

shēnhuà

làm sâu sắc

Gặp trong câu

改革需要不断深化,才能取得更大的成绩。

gǎigé xūyào búduàn shēnhuà cáinéng qǔdé gèng dà de chéngjì

Cải cách cần không ngừng đi vào chiều sâu mới đạt được thành tích lớn hơn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.