Từ vựng · HSK 7–9身价
shēnjià
thân giá; giá trị bản thân
Gặp trong câu
这位演员的身价越来越高。 zhè wèi yǎnyuán de shēnjià yuè lái yuè gāo
Giá trị trên thị trường của diễn viên này ngày càng cao.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.