字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

深切

shēnqiè

cảm nhận sâu sắc

Gặp trong câu

他对老师的帮助表示深切的感谢。

tā duì lǎoshī de bāngzhù biǎoshì shēnqiè de gǎnxiè

Anh ấy bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc trước sự giúp đỡ của thầy giáo.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.