Từ vựng · HSK 7–9身躯
shēnqū
cơ thể
Gặp trong câu
跑完全程,他拖着沉重的身躯回到了家。 pǎo wán quánchéng tā tuō zhe chénzhòng de shēnqū huí dào le jiā
Chạy hết cả chặng, anh ấy lê tấm thân nặng nề về nhà.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.