字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

神圣

shénshèng

thiêng liêng; thần thánh

Gặp trong câu

这里被当地人视为神圣之地。

zhèlǐ bèi dāngdì rén shìwéi shénshèng zhī de

Nơi này được người địa phương xem là vùng đất thiêng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.