字舟Zizhou
圣
Học chữ · Cấp 6

圣 / 聖

PinyinshèngHán Việtthánh / khốt

thánh · thiêng liêng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 圣诞节, 神圣, 圣贤. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 土Cấp 6Viết cấp 33 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 圣

3 từ
圣诞节Shèngdàn Jiéthời gian Giáng Sinh
神圣shénshèngthiêng liêng
圣贤shèngxiánbậc thánh hiền
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 5 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
圣Số nét5 nét.
聖phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.