Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 圣
圣诞节thời gian Giáng Sinh
神圣thiêng liêng
圣贤bậc thánh hiền
thánh · thiêng liêng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 圣诞节, 神圣, 圣贤. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.