Từ vựng · HSK 7–9生死
shēngsǐ
sống chết; sinh tử
Gặp trong câu
这是一件关系到生死的大事。 zhè shì yī jiàn guānxì dào shēngsǐ de dàshì
Đây là một việc lớn liên quan đến sống chết.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.