字舟Zizhou
死
Học chữ · Cấp 3

死

PinyinsǐHán Việttử
Động từ · Tính từ

chết

6 nétBộ 歹Cấp 3Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 死 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 死

4 từ
死亡sǐwángchết
生死shēngsǐsống chết
死心sǐ∥xīntừ bỏ
死心塌地sǐxīn-tādìquyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 歹 · 6 nét

歹Bộ thủBộ số 78 trong hệ tra cứu Unicode.
死Số nét6 nét.