字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

生涯

shēngyá

quãng đời; sự nghiệp/quá trình nghề nghiệp

Gặp trong câu

做生涯规划不能敷衍。

zuò shēngyá guīhuà bù néng fūyǎn

Lập kế hoạch sự nghiệp không thể làm qua loa.

她正在规划自己的职业生涯。

tā zhèngzài guīhuà zìjǐ de zhíyè shēngyá

Cô ấy đang hoạch định sự nghiệp nghề nghiệp của mình.

学校安排专人提供生涯规划咨询。

xuéxiào ānpái zhuānrén tígōng shēngyá guīhuà zīxún

Nhà trường bố trí người chuyên trách cung cấp tư vấn hoạch định sự nghiệp.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.